nghị định

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành: Một loại văn bản dưới luật, được ban hành bởi Chính phủ để quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội hoặc Ủy ban thường vụ Quốc hội, hoặc để quy định những vấn đề được luật giao.
    • Văn kiện phụ của một hiệp định: Một văn bản đi kèm, cụ thể hóa các điều khoản khái quát trong một hiệp định nêu phương thức, biện pháp thi hành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính phủ vừa ban hành một nghị định mới về quản lý đầu .
    • Các điều khoản về thủ tục hải quan được quy định chi tiết trong nghị định kèm theo hiệp định thương mại.
    • Việc bổ nhiệm cán bộ cấp cao phải tuân theo nghị định của Thủ tướng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ban hành nghị định": Hành động chính thức công bố đưa một nghị định vào hiệu lực.
    • Bộ trưởng đã ban hành nghị định đó vào tuần trước.
  • "Nghị định quy định chi tiết": Cụm từ thường dùng để chỉ nghị định mục đích hướng dẫn cụ thể một đạo luật.
    • Cần chờ nghị định quy định chi tiết thì mới triển khai luật này được.
  • "Theo quy định tại nghị định": Cách viết trang trọng trong văn bản pháp lý để dẫn chiếu.
    • Mức xử phạt được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 15/2020/NĐ-CP.
Biến thể từ liên quan
  • Nghị quyết (danh từ): Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc Hội đồng nhân dân các cấp, thường mang tính định hướng, chính sách.
  • Thông tư (danh từ): Văn bản hướng dẫn do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành để thực hiện văn bản của cấp trên.
  • Quyết định (danh từ): Văn bản cá biệt do cơ quan nhà nước hoặc người thẩm quyền ban hành để giải quyết một công việc cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Sắc lệnh (danh từ): Từ , có nghĩa tương tự, chỉ mệnh lệnh của chính quyền.
  • Lệnh (danh từ): Từ chung chỉ mệnh lệnh, văn bản tính bắt buộc thi hành.
Cụm từ cố định
  • Nghị định của Chính phủ: Cụm từ chỉ chủ thể ban hành.
    • Dự án này phải đáp ứng các tiêu chuẩn theo Nghị định của Chính phủ.
  • Nghị định hướng dẫn thi hành: Cụm từ chỉ chức năng chính của nhiều nghị định.
    • Luật Đất đai sẽ hiệu lực sau khi nghị định hướng dẫn thi hành.
  1. Lệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng làm căn cứ một phần trình bày những điều cấp dưới phải thi hành: Nghị định bổ dụng cán bộ.Nghị ĐịNh Thư.- Văn kiện phụ của một hiệp định cụ thể hóa những điểm hiệp định chỉ nói khái quát nêu lên phương thức các biện pháp thi hành.

Từ chứa "nghị định"